Năm 2019, KING88 - Trang Chủ KINH88 IT COM Chính Thức Tham Gia Ngay Kinh888.it.com được cấp phép PAGCOR 27 ngành và nhóm ngành, trong đó có 2 ngành Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng Tiếng Anh. Trường Kinh888.it.com được cấp phép PAGCOR tại 3 cơ sở với tổng chỉ tiêu là 3700. chi tiết như sau
1. Xét tuyển tại cơ sở Hà Nội (Mã trường: TLA)
a) Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
TLA201 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà (Hợp tác với Kinh 888 tải ứng dụng Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) Đào tạo các chuyên ngành:
|
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
2 |
TLA202 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật King88 gói gọn nhiều sảnh chơi nước (Hợp tác với Kinh 888 tải ứng dụng bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) Đào tạo các chuyên ngành:
|
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
Tổng |
120 |
|
|
|||
b) Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
TLA101 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà công trình thủy Đào tạo các chuyên ngành: – Kỹ thuật công trình thủy; – Thủy điện và công trình năng lượng; – Công trình Cảng – Đường thủy; – Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà công trình biển. |
160 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
2 |
TLA104 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà |
180 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
3 |
TLA111 |
Công nghệ kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
4 |
TLA113 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà công trình giao thông |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
5 |
TLA114 |
Quản lý Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà Đào tạo các chuyên ngành:
|
100 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
6 |
TLA102 |
Kỹ thuật King88 gói gọn nhiều sảnh chơi nước |
100 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
7 |
TLA107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
8 |
TLA110 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
9 |
TLA103 |
Thuỷ văn học Đào tạo các chuyên ngành:
|
50 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
10 |
TLA109 |
Kỹ thuật môi trường |
70 |
A00, A01, B00, D01 |
||
|
11 |
TLA118 |
Kỹ thuật hóa học |
60 |
A00, B00, D07 |
||
|
12 |
TLA119 |
Công nghệ sinh học |
70 |
A00, A02, B00, D08 |
|
|
|
13 |
TLA106 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Gồm các ngành: + Công nghệ thông tin
+ Hệ thống thông tin; + Kỹ thuật phần mềm. |
400 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
14 |
TLA115 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
50 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
15 |
TLA105 |
Kỹ thuật cơ khí Đào tạo các chuyên ngành:
|
120 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
16 |
TLA122 |
Công nghệ chế tạo máy Đào tạo các chuyên ngành:
|
100 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
17 |
TLA123 |
Kỹ thuật Ô tô Đào tạo các chuyên ngành:
|
120 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
18 |
TLA120 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
120 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
19 |
TLA112 |
Kỹ thuật điện – Năng lượng mới và tái tạo. |
140 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
20 |
TLA121 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
21 |
TLA401 |
Kinh tế Đào tạo các chuyên ngành:
|
120 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
22 |
TLA402 |
Quản trị kinh doanh Đào tạo các chuyên ngành:
|
180 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
23 |
TLA403 |
Kế toán |
180 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
Tổng |
2670 |
|
|
|||
2. Xét tuyển tại Cơ sở mở rộng Phố Hiến (Mã trường: TLA); Sinh viên học năm thứ nhất và năm thứ hai tại Hưng Yên, các năm còn lại học tại Hà Nội.
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|
1 |
PHA106 |
Công nghệ thông tin |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
2 |
PHA105 |
Kỹ thuật cơ khí |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
3 |
PHA123 |
Kỹ thuật ô tô Đào tạo các chuyên ngành:
|
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
4 |
PHA402 |
Quản trị kinh doanh Đào tạo các chuyên ngành:
|
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
5 |
PHA403 |
Kế toán |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
Tổng |
330 |
|
|
|||
3. Xét tuyển tại Cơ sở 2 – TP Hồ Chí Minh (Mã trường: TLS)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
TLS101 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà công trình thuỷ |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
2 |
TLS104 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
3 |
TLS111 |
Công nghệ kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
4 |
TLS113 |
Kỹ thuật Kinh 888 thể thao, casino, bắn cá, nổ hũ, đá gà công trình giao thông |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
5 |
TLS102 |
Kỹ thuật King88 gói gọn nhiều sảnh chơi nước |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
6 |
TLS107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
60 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
7 |
TLS106 |
Công nghệ thông tin |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
8 |
TLS402 |
Quản trị kinh doanh Đào tạo các chuyên ngành:
|
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
9 |
TLS403 |
Kế toán |
70 |
A00, A01, D07, D01 |
||
|
Tổng |
580 |
|
|
|||
Ghi chú mã tổ hợp xét tuyển:
|
Mã tổ hợp |
Danh sách môn |
Mã tổ hợp |
Danh sách môn |
|
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán, Vật lý, Sinh học |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
|
Phòng Đào tạo ĐH&SĐH







